节子

节子
jiēzi
tiết tử

mắt gỗ; u gỗ

2 nghĩa#27051
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt gỗ; u gỗ

    • Khúc gỗ này có nhiều mắt gỗ.

  2. danh từ

    cài; buộc; khuy; khóa; trừ (tiền); bắt giữ

    • Trên sợi dây có một cái nút thắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.