节余

节余
jié
tiết dư

giữ được; bảo toàn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ được; bảo toàn

    • Chúng ta nên tiết kiệm nước.

  2. danh từ

    tiết kiệm; tiền tiết kiệm

    • Chúng tôi tiết kiệm số tiền còn lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.