节令

节令
jiélìng
tiết lệnh

tiết khí; thời tiết theo mùa (một trong 24 tiết trong lịch âm dương truyền thống Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiết khí; thời tiết theo mùa (một trong 24 tiết trong lịch âm dương truyền thống Trung Quốc)

    • Hai mươi bốn tiết lệnh là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.