Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
/
舾装
舾装
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
- 。
Trang bị tàu là một phần quan trọng trong việc đóng tàu.
- 貳动động từ
trang bị nội thất tàu thủy; hoàn thiện tàu sau khi hạ thủy
- 。
Con tàu này đang được trang bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舾装
Phồn thể舾裝
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trang bị tàu thuyền; thiết bị hàng hải
- 。
Trang bị tàu là một phần quan trọng trong việc đóng tàu.
- 貳动động từ
trang bị nội thất tàu thủy; hoàn thiện tàu sau khi hạ thủy
- 。
Con tàu này đang được trang bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ