Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船队
船队
thuyền đội
đội tàu; hạm đội
1 nghĩa#20801
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội tàu; hạm đội
- 。
Đội tàu này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船队
Phồn thể船隊
thuyền đội
đội tàu; hạm đội
1 nghĩa#20801
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đội tàu; hạm đội
- 。
Đội tàu này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ