Tới nội dung chính

船长

船长
chuánzhǎng
thuyền trưởng

thuyền trưởng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thuyền trưởng

    中领导船只的人lǐngdǎo chuánzhī de rén

    • 。

      Thuyền trưởng đang chỉ huy.

  2. 貳名danh từ

    thuyền trưởng

    中在船上负责指挥和管理的最高官员zài chuán shang fùzé zhǐhuī hé guǎnlǐ de zuìgāo guānyuán

    • 。

      Thuyền trưởng đang chỉ huy tàu.

船
chuán
thuyền
BỘ THỦ⾈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu