船长

船长
chuánzhǎng
thuyền trưởng

thuyền trưởng

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#1722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyền trưởng

    领导船只的人lǐngdǎo chuánzhī de rén

    • Thuyền trưởng đang chỉ huy.

  2. danh từ

    thuyền trưởng

    在船上负责指挥和管理的最高官员zài chuán shang fùzé zhǐhuī hé guǎnlǐ de zuìgāo guānyuán

    • Thuyền trưởng đang chỉ huy tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.