船袜

船袜
chuán
thuyền vạt

tất cổ chân; tất thuyền

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tất cổ chân; tất thuyền

    • Tôi thích đi tất cổ ngắn.

  2. danh từ

    tất ẩn (loại tất ngắn không lộ trên giày)

    • Tôi thích đi tất tàng hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.