船舵

船舵
chuánduò
thuyền đà

bánh lái; tay lái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh lái; tay lái

    • Bánh lái là một bộ phận quan trọng của con thuyền.

  2. danh từ

    bánh lái tàu; tay lái thuyền

    • Bánh lái là một bộ phận quan trọng của con tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.