船舰

船舰
chuánjiàn
thuyền hạm

tàu thuyền; hạm tàu

2 nghĩa#40788
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu thuyền; hạm tàu

    • Con tàu tuần tra này rất lớn.

  2. danh từ

    tàu chiến; chiến hạm

    • Con tàu này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.