Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船票
船票
thuyền phiếu
vé tàu; vé thuyền
1 nghĩa#27077
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé tàu; vé thuyền
- 。
Tôi đã mua hai vé tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船票
Phồn thể船
thuyền phiếu
vé tàu; vé thuyền
1 nghĩa#27077
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vé tàu; vé thuyền
- 。
Tôi đã mua hai vé tàu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ