船票

船票
chuánpiào
thuyền phiếu

vé tàu; vé thuyền

1 nghĩa#27077
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vé tàu; vé thuyền

    • Tôi đã mua hai vé tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.