船头

船头
chuántóu
thuyền đầu

mũi thuyền; đầu tàu

1 nghĩa#20566
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũi thuyền; đầu tàu

    • Ở mũi thuyền có một cái đèn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chu(thuyền nhỏ (tượng hình))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, khoang chứa)HỘI Ý

Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.