Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
船头
船头
thuyền đầu
mũi thuyền; đầu tàu
1 nghĩa#20566
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi thuyền; đầu tàu
- 。
Ở mũi thuyền có một cái đèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ船头
Phồn thể船頭
thuyền đầu
mũi thuyền; đầu tàu
1 nghĩa#20566
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mũi thuyền; đầu tàu
- 。
Ở mũi thuyền có một cái đèn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ