Tới nội dung chính

船厂

船厂
chuánchǎng
thuyền xưởng

xưởng đóng tàu

2 nghĩa#38156
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    xưởng đóng tàu

    • 。

      Xưởng đóng tàu này rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    xưởng đóng tàu; xưởng tàu

    • 。

      Xưởng đóng tàu đang đóng một con tàu mới.

船
chuán
thuyền
BỘ THỦ⾈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu