舰载

舰载
jiànzài
hạm tải

trang bị trên tàu chiến; hạm tải

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trang bị trên tàu chiến; hạm tải

    • Máy bay trên tàu sân bay là một phần quan trọng của tàu sân bay.

  2. tính từ

    trang bị trên tàu chiến; hạm tải

  3. tính từ

    (máy bay) trên hạm; căn cứ trên tàu sân bay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.