/
舰载
舰载
hạm tải
trang bị trên tàu chiến; hạm tải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang bị trên tàu chiến; hạm tải
- 。
Máy bay trên tàu sân bay là một phần quan trọng của tàu sân bay.
- 貳形tính từ
trang bị trên tàu chiến; hạm tải
- 參形tính từ
(máy bay) trên hạm; căn cứ trên tàu sân bay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
舰载
Phồn thể艦載
hạm tải
trang bị trên tàu chiến; hạm tải
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trang bị trên tàu chiến; hạm tải
- 。
Máy bay trên tàu sân bay là một phần quan trọng của tàu sân bay.
- 貳形tính từ
trang bị trên tàu chiến; hạm tải
- 參形tính từ
(máy bay) trên hạm; căn cứ trên tàu sân bay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ