舰桥

舰桥
jiànqiáo
hạm kiều

cầu lái (của tàu chiến); đài chỉ huy

1 nghĩa#20420
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu lái (của tàu chiến); đài chỉ huy

    • Đài chỉ huy là trung tâm điều khiển của con tàu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.