Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
/
舰岛
舰岛
hạm đảo
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
- 。
Đảo chỉ huy của tàu sân bay nằm ở mạn phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舰岛
Phồn thể艦島
hạm đảo
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đảo hạm (cấu trúc thượng tầng trên tàu sân bay, thường ở mạn phải)
- 。
Đảo chỉ huy của tàu sân bay nằm ở mạn phải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ