Tới nội dung chính

般配

般配
bānpèi
ban phối

xứng đôi; xứng nhau; hợp nhau

2 nghĩa#18843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xứng đôi; xứng nhau; hợp nhau

    • 。

      Hai người họ rất xứng đôi.

  2. 貳形tính từ

    xứng đôi; phù hợp; xứng với nhau

    • 。

      Hai người họ rất hợp nhau.

般
bān
ban
BỘ THỦ⾈
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu