般若

般若
bát nhã

trí tuệ; bát nhã (tuệ giác vào thực tướng của thực tại, từ tiếng Phạn prajñā)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trí tuệ; bát nhã (tuệ giác vào thực tướng của thực tại, từ tiếng Phạn prajñā)

    • Trí tuệ Bát Nhã là cốt lõi của Phật giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.