航程

航程
hángchéng
hàng trình

hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)

3 nghĩa#24279
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)

    • Chuyến bay này rất thuận lợi.

  2. danh từ

    cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)

    • Chuyến hành trình này rất dài.

  3. danh từ

    tầm bay; tầm hoạt động (máy bay, tàu thuyền); hành trình

    • Hành trình của con tàu này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.