/
航程
航程
hàng trình
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
3 nghĩa#24279
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
- 。
Chuyến bay này rất thuận lợi.
- 貳名danh từ
cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)
- 。
Chuyến hành trình này rất dài.
- 參名danh từ
tầm bay; tầm hoạt động (máy bay, tàu thuyền); hành trình
- 。
Hành trình của con tàu này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
航程
Phồn thể航
hàng trình
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
3 nghĩa#24279
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hành trình bay; tầm bay; tầm hành trình (của tàu/máy bay)
- 。
Chuyến bay này rất thuận lợi.
- 貳名danh từ
cự ly hành trình; tầm bay (máy bay); tầm hoạt động (tàu thuyền)
- 。
Chuyến hành trình này rất dài.
- 參名danh từ
tầm bay; tầm hoạt động (máy bay, tàu thuyền); hành trình
- 。
Hành trình của con tàu này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ