/
航段
航段
hàng đoạn
chặng bay; chặng hành trình (trên không hoặc trên biển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chặng bay; chặng hành trình (trên không hoặc trên biển)
- 。
Chặng bay này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
航段
Phồn thể航
hàng đoạn
chặng bay; chặng hành trình (trên không hoặc trên biển)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chặng bay; chặng hành trình (trên không hoặc trên biển)
- 。
Chặng bay này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 船chuánthuyền; tàu
- 艘sōu(lượng từ chỉ tàu thuyền)
- 般bānloại; dạng; kiểu
- 舱cāngkhoang (tàu, máy bay); cabin
- 艇tǐngthuyền; tàu nhỏ; (trong từ ghép) đĩnh
- 舰jiàntàu chiến; chiến hạm
- 舵duòbánh lái; tay lái (thuyền)
- 舟zhōuthuyền; thuyền nhỏ
- 舠dāothuyền nhỏ; thuyền dao
- 舡gāngthuyền; thuyền nhỏ
- 舢shānthuyền tam bản; thuyền nhỏ
- 舣yǐcập bến; neo thuyền vào bờ