航拍

航拍
hángpāi
hàng phách

chụp ảnh/quay phim trên không; chụp ảnh từ trên cao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chụp ảnh/quay phim trên không; chụp ảnh từ trên cao

    • Kỹ thuật chụp ảnh từ trên không ngày càng tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.