舔屁股

舔屁股
tiǎngu
thiểm thí cổ

liếm mông; nịnh hót; nịnh đít

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liếm mông; nịnh hót; nịnh đít

  2. động từ

    liếm đít; nịnh hót; xu nịnh

    • Anh ta luôn nịnh bợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lưỡi liếm là hành động khiến người ta cảm thấy hổ thẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.