Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
舍本逐末
舍本逐末
xả bản trục mạt
bỏ gốc theo ngọn; bỏ cái quan trọng chạy theo cái vụn vặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ gốc theo ngọn; bỏ cái quan trọng chạy theo cái vụn vặt [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể bỏ gốc theo ngọn.
- 貳动động từ
bỏ gốc theo ngọn; đánh mất điều cốt yếu vì chạy theo tiểu tiết [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舍本逐末
Phồn thể捨本逐末
xả bản trục mạt
bỏ gốc theo ngọn; bỏ cái quan trọng chạy theo cái vụn vặt [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bỏ gốc theo ngọn; bỏ cái quan trọng chạy theo cái vụn vặt [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể bỏ gốc theo ngọn.
- 貳动động từ
bỏ gốc theo ngọn; đánh mất điều cốt yếu vì chạy theo tiểu tiết [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.