Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
/
舌下
舌下
thiệt hạ
dưới lưỡi; dưới lưỡi (y học: dưới lưỡi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới lưỡi; dưới lưỡi (y học: dưới lưỡi)
- 。
Tuyến dưới lưỡi là một trong các tuyến nước bọt.
- 貳名danh từ
dưới lưỡi; (y) hạ thiệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ舌下
Phồn thể舌
thiệt hạ
dưới lưỡi; dưới lưỡi (y học: dưới lưỡi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dưới lưỡi; dưới lưỡi (y học: dưới lưỡi)
- 。
Tuyến dưới lưỡi là một trong các tuyến nước bọt.
- 貳名danh từ
dưới lưỡi; (y) hạ thiệt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.