舆情

舆情
qíng
dư tình

dư luận xã hội; tình hình dư luận

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dư luận xã hội; tình hình dư luận

    • Chính phủ nên quan tâm đến dư luận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.