自懂事以来

自懂事以来
dǒngshìlái
tự đổng sự dĩ lai

từ khi còn nhỏ đã biết chuyện; từ thuở biết suy nghĩ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ khi còn nhỏ đã biết chuyện; từ thuở biết suy nghĩ

    • Từ khi biết chuyện, anh ấy luôn rất nỗ lực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.