膜炎

膜炎
yán
mạc viêm

viêm màng (nội tạng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viêm màng (nội tạng)

    • Anh ấy bị viêm màng.

  2. danh từ

    viêm màng

    • Viêm màng là một loại viêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.