膜孔

膜孔
kǒng
mạc khổng

lỗ màng rung (lỗ trên thân nhạc cụ được bịt màng, tạo âm thanh rền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ màng rung (lỗ trên thân nhạc cụ được bịt màng, tạo âm thanh rền)

    • Màng rung là một phần của nhạc cụ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.