/
髌
髌
tẫn
⾻bộ cốt · 19 nétxương bánh chè
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương bánh chè
- 。
Anh ấy không thể chạy vì chấn thương xương bánh chè.
- 貳动động từ
cắt hoặc đập vỡ xương bánh chè (hình phạt cổ đại); xương bánh chè
CÁCH VIẾT
Đang tải…
髌
Phồn thể髕
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xương bánh chè
- 。
Anh ấy không thể chạy vì chấn thương xương bánh chè.
- 貳动động từ
cắt hoặc đập vỡ xương bánh chè (hình phạt cổ đại); xương bánh chè
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.