膀臂

膀臂
bǎng
bảng tý

bắp tay trên; cánh tay trên

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay trên

    • Cánh tay của anh ấy rất khỏe.

  2. danh từ

    bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)

  3. danh từ

    cánh tay đắc lực; trợ thủ đáng tin cậy

    • Anh ấy là cánh tay đắc lực nhất của tôi.

  4. danh từ

    tay phải đắc lực; người thân cận tin tưởng

    • Anh ấy là cánh tay phải của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.