/
膀臂
膀臂
bảng tý
bắp tay trên; cánh tay trên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắp tay trên; cánh tay trên
- 。
Cánh tay của anh ấy rất khỏe.
- 貳名danh từ
bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)
- 參名danh từ
cánh tay đắc lực; trợ thủ đáng tin cậy
- 。
Anh ấy là cánh tay đắc lực nhất của tôi.
- 肆名danh từ
tay phải đắc lực; người thân cận tin tưởng
- 。
Anh ấy là cánh tay phải của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
膀臂
Phồn thể膀
bảng tý
bắp tay trên; cánh tay trên
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắp tay trên; cánh tay trên
- 。
Cánh tay của anh ấy rất khỏe.
- 貳名danh từ
bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)
- 參名danh từ
cánh tay đắc lực; trợ thủ đáng tin cậy
- 。
Anh ấy là cánh tay đắc lực nhất của tôi.
- 肆名danh từ
tay phải đắc lực; người thân cận tin tưởng
- 。
Anh ấy là cánh tay phải của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày