腿脚

腿脚
tuǐjiǎo
thối cước

chân và cẳng chân; khả năng đi lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân và cẳng chân; khả năng đi lại

    • Chân của anh ấy không tiện.

  2. danh từ

    chân cẳng; khả năng đi lại

    • Chân anh ấy không tiện.

  3. danh từ

    chân cẳng; khả năng đi lại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.