Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
/
腾飞
腾飞
đằng phi
bay vọt lên; (bóng) phát triển vượt bậc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay vọt lên; (bóng) phát triển vượt bậc
- 。
Kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.
- 貳动động từ
vươn lên mạnh mẽ; phát triển vượt bậc (bóng)
- 。
Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.
- 參动động từ
vươn lên mạnh mẽ; phát triển vượt bậc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿻(chồng lên)
?
?
腾飞
Phồn thể騰飛
đằng phi
bay vọt lên; (bóng) phát triển vượt bậc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay vọt lên; (bóng) phát triển vượt bậc
- 。
Kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.
- 貳动động từ
vươn lên mạnh mẽ; phát triển vượt bậc (bóng)
- 。
Nền kinh tế Trung Quốc đang phát triển nhanh chóng.
- 參动động từ
vươn lên mạnh mẽ; phát triển vượt bậc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿻(chồng lên)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày