腻烦

腻烦
fan
nhị phiền

chán ngán; mệt mỏi; thấy phiền

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán ngán; mệt mỏi; thấy phiền

    • Tôi cảm thấy chán ghét những công việc này.

  2. tính từ

    chán ngấy; ngán; mệt mỏi với

    • Tôi hơi chán rồi.

  3. tính từ

    chán ngán; ngán ngẩm (điều gì đó)

    • Tôi cảm thấy chán ngán với những lời phàn nàn của anh ấy.

  4. tính từ

    chán ngán; mệt mỏi; bực bội

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.