腻歪

腻歪
wai
nhị oai

chán ngấy; ngán ngẩm; (của cặp đôi) quấn quít ngọt ngào bên nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chán ngấy; ngán ngẩm; (của cặp đôi) quấn quít ngọt ngào bên nhau

    • Hai người họ lúc nào cũng tình tứ như vậy.

  2. tính từ

    chán ngán; bực bội; ngán ngẩm

    • Tôi hơi chán rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.