腻子

腻子
zi
nhị tử

bột trét tường; ma tít

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bột trét tường; ma tít

    • Loại bột trét này rất dễ sử dụng.

  2. danh từ

    bột trát tường; (khẩu) kẻ hay đến quấy rầy

    • Anh ấy là một người hay gọi điện.

  3. danh từ

    bột trét tường; (bóng) kẻ bám đuôi; tay sai

    • Anh ấy là một kẻ bám víu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.