腺癌

腺癌
xiànái
tuyến ngai

ung thư tuyến; ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư tuyến; ung thư biểu mô tuyến (adenocarcinoma)

    • Ung thư biểu mô tuyến là một loại khối u ác tính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tuyền(suối, nguồn nước)HÌNH THANH

Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.