腹诽

腹诽
fěi
phúc phỉ

thầm phàn nàn; phản đối trong bụng (không nói ra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thầm phàn nàn; phản đối trong bụng (không nói ra)

    • Anh ấy thầm phản đối quyết định của ông chủ.

  2. động từ

    ngầm chỉ trích; phản đối trong lòng (không dám nói ra)

    • Anh ấy thầm chỉ trích quyết định của ông chủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.