/
腹诽
腹诽
phúc phỉ
thầm phàn nàn; phản đối trong bụng (không nói ra)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thầm phàn nàn; phản đối trong bụng (không nói ra)
- 。
Anh ấy thầm phản đối quyết định của ông chủ.
- 貳动động từ
ngầm chỉ trích; phản đối trong lòng (không dám nói ra)
- 。
Anh ấy thầm chỉ trích quyết định của ông chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
腹诽
Phồn thể腹誹
phúc phỉ
thầm phàn nàn; phản đối trong bụng (không nói ra)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thầm phàn nàn; phản đối trong bụng (không nói ra)
- 。
Anh ấy thầm phản đối quyết định của ông chủ.
- 貳动động từ
ngầm chỉ trích; phản đối trong lòng (không dám nói ra)
- 。
Anh ấy thầm chỉ trích quyết định của ông chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày