腭裂

腭裂
èliè
ngạc liệt

sứt hàm ếch; dị tật hở vòm miệng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sứt hàm ếch; dị tật hở vòm miệng

    • Sứt môi hở hàm ếch là một bệnh bẩm sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.