Tới nội dung chính

牛腩

牛腩
niúnǎn
ngưu nạm

thịt bắp bò; thịt nạm bò

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thịt bắp bò; thịt nạm bò

    • 。

      Tôi thích ăn thịt bò nạm.

  2. 貳名danh từ

    thịt bụng bò; thịt bò nạm

    • 。

      Tôi thích ăn thịt bò.

  3. 參名danh từ

    thịt bụng bò; thịt nạm bò

  4. 肆名danh từ

    thịt bụng bò; thịt nạm bò

牛
niú
ngưu
BỘ THỦ⽜
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu