腓肠肌

腓肠肌
féicháng
phì tràng cơ

cơ bắp chân; cơ bụng chân (gastrocnemius)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ bắp chân; cơ bụng chân (gastrocnemius)

    • Anh ấy bị thương cơ bắp chân khi chạy.

  2. danh từ

    cơ bắp chân (gastrocnemius)

    • Cơ bắp chân là một cơ ở phía sau bắp chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.