腌臜

腌臜
ā
yêm trâm

bẩn thỉu; dơ bẩn

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn

    • Bộ quần áo này rất bẩn.

  2. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; nhếch nhác

    • Bộ quần áo này bẩn quá.

  3. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; (bóng) khó chịu, bẽ bàng

    • Anh ấy cảm thấy rất khó xử.

  4. tính từ

    bẩn thỉu; ghê tởm; dơ dáy

    • Nơi này quá bẩn thỉu.

  5. tính từ

    bẩn thỉu; dơ dáy; ghê tởm

    • Mùi vị này thật kinh tởm.

  6. tính từ

    bẩn thỉu; dơ bẩn; (bóng) đê tiện; bẩn tính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.