腋臭

腋臭
chòu
dịch xú

mùi hôi nách; hôi nách

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi hôi nách; hôi nách

    • Anh ấy bị hôi nách.

  2. danh từ

    hôi nách; chứng hôi nách

    • Hôi nách là một vấn đề da liễu phổ biến.

  3. danh từ

    mùi hôi nách; hôi nách

    • Hôi nách là một loại mùi cơ thể phổ biến.

  4. danh từ

    mùi hôi nách; hôi nách

  5. danh từ

    mùi hôi nách; hôi nách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.