Tới nội dung chính

脯

脯
pú
bô
⾁bộ nhục · 11 nét

ngực; lồng ngực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ngực; lồng ngực

    • 。

      Thịt ức gà rất ngon.

  2. 貳名danh từ

    tấm lòng; hoài bão; tâm hung

脯
fǔ
bô
BỘ THỦ⾁
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu