脾胃

脾胃
wèi
tỳ vị

tỳ vị (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tỳ vị (cơ quan tiêu hóa trong y học cổ truyền)

    • Tỳ vị không tốt sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

  2. danh từ

    tỳ vị; sở thích; khẩu vị

    • Anh ấy có dạ dày không tốt.

  3. danh từ

    tỳ vị; khẩu vị; sở thích (cá nhân)

    • Khẩu vị của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, cơ thể)BỘ
  • tỳ(thấp hèn (gợi âm 'tỳ'))HÌNH THANH

Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.