脸谱

脸谱
liǎn
kiểm phả

mặt nạ hóa trang trong hí kịch; kiểu vẽ mặt trong tuồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nạ hóa trang trong hí kịch; kiểu vẽ mặt trong tuồng

    • Mặt nạ kinh kịch rất đẹp.

  2. danh từ

    Facebook (mạng xã hội)

    • Bạn có dùng Facebook không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.