Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸谱
脸谱
kiểm phả
mặt nạ hóa trang trong hí kịch; kiểu vẽ mặt trong tuồng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt nạ hóa trang trong hí kịch; kiểu vẽ mặt trong tuồng
- 。
Mặt nạ kinh kịch rất đẹp.
- 貳名danh từ
Facebook (mạng xã hội)
- ?
Bạn có dùng Facebook không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
脸谱
Phồn thể臉譜
kiểm phả
mặt nạ hóa trang trong hí kịch; kiểu vẽ mặt trong tuồng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt nạ hóa trang trong hí kịch; kiểu vẽ mặt trong tuồng
- 。
Mặt nạ kinh kịch rất đẹp.
- 貳名danh từ
Facebook (mạng xã hội)
- ?
Bạn có dùng Facebook không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày