脸膛

脸膛
liǎntáng
kiểm thang

khuôn mặt; diện mạo; hình dạng khuôn mặt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khuôn mặt; diện mạo; hình dạng khuôn mặt

    • Khuôn mặt của anh ấy rất tròn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.