Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
/
脸膛
脸膛
kiểm thang
khuôn mặt; diện mạo; hình dạng khuôn mặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn mặt; diện mạo; hình dạng khuôn mặt
- 。
Khuôn mặt của anh ấy rất tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ脸膛
Phồn thể臉膛
kiểm thang
khuôn mặt; diện mạo; hình dạng khuôn mặt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khuôn mặt; diện mạo; hình dạng khuôn mặt
- 。
Khuôn mặt của anh ấy rất tròn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày