脸孔

脸孔
liǎnkǒng
kiểm khổng

mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

1 nghĩa#26323
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt già; thể diện (của người lớn tuổi)

    • Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • thiêm(đều, tất cả)HÀI THANH

Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.