niào
niệu
bộ nhục · 11 nét

urê; carbamide (CO(NH₂)₂)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    urê; carbamide (CO(NH₂)₂)

  2. danh từ

    urê (NH₂)₂CO

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.