尿素

尿素
niào
niệu tố

urê; ure (carbamide)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    urê; ure (carbamide)

    • Urê là một loại phân bón quan trọng.

  2. danh từ

    urê (NH₂)₂CO; chất urê

    • Urê là một loại phân bón hóa học quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
尿
  • thi(thân người (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.