脱销

脱销
tuōxiāo
thoát tiêu

hết hàng; cháy hàng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hết hàng; cháy hàng

    • Cuốn sách này đã bán hết rồi.

  2. động từ

    hết hàng; cháy hàng

    • Sản phẩm này đã hết hàng rồi.

  3. động từ

    hết hàng; cháy hàng

  4. động từ

    hết hàng; cháy hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.