脱误

脱误
tuō
thoát ngộ

bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bỏ sót; thiếu sót; sự sót lọt

    • Có một số sai sót trong báo cáo này.

  2. danh từ

    thiếu chữ; sai sót (do bỏ sót)

    • Bài viết này có lỗi sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH

Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.